tuồng như

Học thuật
Thân thiện
tuồng như

Cậu ấy nhấp nhứ giơ tay, tuồng như muốn phát biểu điều gì đó.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Có vẻ như, dường như: Dùng để diễn tả một ấn tượng, một nhận xét chủ quan dựa trên những quan sát được, nhưng chưa chắc chắn hoàn toàn. thể hiện sự phỏng đoán, suy luận từ các dấu hiệu bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Cậu ấy nhấp nhứ giơ tay, tuồng như muốn phát biểu điều đó.
    • Trời âm u, gió thổi mạnh, tuồng như sắp mưa lớn.
    • ấy im lặng nhìn ra cửa sổ, tuồng như đang suy nghĩ rất nhiều.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuồng như ...": Cách nói nhấn mạnh hơn cho ấn tượng hoặc phỏng đoán.

    • Mọi người đều vui vẻ, nhưng nét mặt anh ấy trầm , tuồng như đang chuyện buồn.
  • Dùng trong văn kể chuyện, tường thuật: Thường xuất hiện trong văn miêu tả, kể chuyện để thể hiện góc nhìn của người quan sát.

    • Từ xa, bóng người ấy lặng lẽ bước đi, tuồng như mang một nỗi cô đơn sâu thẳm.
Biến thể từ gần giống
  • Hình như: Có nghĩa tương tự, diễn tả sự phỏng đoán với độ tin cậy cao hơn một chút so với "tuồng như".
  • Dường như: Có nghĩa tương tự, mang sắc thái trang trọng, văn chương hơn.
  • Có vẻ như: Cách nói phổ biến, thông dụng với nghĩa tương đương.
Từ đồng nghĩa
  • Hình như: Dựa trên cảm nhận hoặc dấu hiệu nào đó.
  • Dường như: Thường dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng.
  • Có lẽ: Thể hiện khả năng có thể xảy ra.
  • Có vẻ: Cách nói ngắn gọn, thân mật hơn của "có vẻ như".
Lưu ý sử dụng
  • "Tuồng như" thường đứngđầu câu hoặc giữa câu, dùng để nối ý bổ sung cho mệnh đề chính.
  • Cụm từ này thể hiện tính chủ quan của người nói, không khẳng định chắc chắn sự việc.
  • Đây cách nói khá thông dụng trong văn nói văn viết tiếng Việt.
tuồng như

Cậu ấy nhấp nhứ giơ tay, tuồng như muốn phát biểu điều gì đó.

  1. Có vẻ như, dường như: Cậu ấy nhấp nhứ giơ tay, tuồng như muốn phát biểu điều đó.

Từ chứa "tuồng như"